EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · psychology › improve well-being
improve well-being
B2
phr.
📁 Collocations · psychology
IELTS
cải thiện sức khỏe và hạnh phúc
UK /ɪmˈpruːv ˈwɛlˌbiːɪŋ/
·
US /ɪmˈpruːv ˈwɛlˌbiːɪŋ/
to enhance overall health and happiness
Programs aim to improve well-being in communities.
→ Các chương trình nhằm cải thiện sức khỏe và hạnh phúc trong cộng đồng.
Exercise can significantly improve well-being.
→ Tập thể dục có thể cải thiện đáng kể sức khỏe và hạnh phúc.
Đồng nghĩa
enhance quality of life
boost happiness
Collocations
improve mental health
improve quality of life
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự quan tâm đến sức khỏe tâm thần.
Cụm từ này thường dùng trong sức khỏe và tâm lý học.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
understand behavior
hiểu hành vi
analyze behavior
phân tích hành vi
promote resilience
thúc đẩy khả năng phục hồi
examine attitudes
kiểm tra thái độ
identify goals
nhận diện mục tiêu
develop coping strategies
/dɪˈvɛl.əp ˈkoʊ.pɪŋ ˈstræt.ə.dʒiz/
phát triển các chiến lược đối phó
reinforce positive behavior
/ˈriːɪnˌfɔːrs ˈpɒzɪtɪv bɪˈheɪvjər/
củng cố hành vi tích cực
understand emotions
/ˌʌndərˈstænd ɪˈmoʊʃənz/
hiểu cảm xúc
Có trong các bộ
🔗
Collocations · psychology
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...