Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · marketing & advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conduct audience analysis

/kənˈdʌkt ˈɔːdiəns əˈnælɪsɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

tiến hành phân tích khán giả phr.

Định nghĩa · study the characteristics of a target group

“It's essential to conduct audience analysis before launching a campaign.”Thật cần thiết để tiến hành phân tích khán giả trước khi ra mắt một chiến dịch.

“Conducting audience analysis helps tailor marketing messages.”Tiến hành phân tích khán giả giúp điều chỉnh thông điệp marketing.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về nghiên cứu thị trường trong IELTS.

Ghi chú · Cụm từ này rất quan trọng trong việc hiểu khán giả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...