Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

explained

/ɪkˈspleɪnd/ B1

Nghĩa

giải thích động từ

Định nghĩa · To make something clear or easy to understand.

“She explained the rules of the game clearly.”Cô ấy đã giải thích rõ ràng các quy tắc của trò chơi.

“She explained the rules to the students.”Cô ấy đã giải thích các quy tắc cho học sinh.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả quy trình trong bài viết.

Ghi chú · Giải thích giúp người khác hiểu rõ hơn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...