head over heels in love
/hɛd oʊvər hiːlz ɪn lʌv/ B2 IELTS
Nghĩa
yêu say đắm
phr.
Định nghĩa · deeply in love
“He was head over heels in love with her.”Anh ấy đã yêu cô ấy say đắm.
“They are head over heels in love after just a month.”Họ đã yêu nhau say đắm chỉ sau một tháng.
Đồng nghĩa
crazy aboutinfatuated
Cụm hay dùng
be head over heelsfall head over heels
Mẹo IELTS · Sử dụng để làm cho văn viết của bạn hấp dẫn hơn.
Ghi chú · Cách diễn đạt mạnh mẽ về tình yêu.