to have a crush on someone
/tuː hæv ə krʌʃ ɒn ˈsʌmwʌn/ B2 IELTS
Nghĩa
thích ai đó rất nhiều
phr.
Định nghĩa · to have a strong attraction to someone
“She has a crush on her classmate.”Cô ấy thích một bạn học của mình rất nhiều.
“He admitted he had a crush on her since last year.”Anh ấy thừa nhận rằng anh đã thích cô ấy từ năm ngoái.
Đồng nghĩa
infatuationfancy
Cụm hay dùng
have a crushdevelop a crush
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về tình cảm thời học sinh.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ cảm tình nhẹ nhàng.