to tie the knot
/tuː taɪ ðə nɒt/ B2 IELTS
Nghĩa
kết hôn
phr.
Định nghĩa · to get married
“They decided to tie the knot after five years of dating.”Họ quyết định kết hôn sau năm năm hẹn hò.
“Many couples tie the knot in the spring.”Nhiều cặp đôi kết hôn vào mùa xuân.
Đồng nghĩa
get marriedunite in marriage
Cụm hay dùng
tie the knotdecide to tie the knot
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về quyết định quan trọng trong tình yêu.
Ghi chú · Dùng để chỉ việc kết hôn.