Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

welfare

/ˈwɛlfeər/ B1

Nghĩa

phúc lợi danh từ

Định nghĩa · The health and happiness of a person or group.

“The government provides welfare for the needy.”Chính phủ cung cấp phúc lợi cho người nghèo.

“The government focuses on the welfare of its citizens.”Chính phủ tập trung vào phúc lợi của công dân.

Mẹo IELTS · Thảo luận về phúc lợi xã hội trong bài viết.

Ghi chú · Phúc lợi liên quan đến sự chăm sóc xã hội.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...