Từ điển Anh–Việt

112.605 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

welfare

/'welfe/ TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #1933

Nghĩa thường dùng

phúc lợi xã hội danh từ

“The welfare system supports the vulnerable.”Hệ thống phúc lợi xã hội hỗ trợ những người dễ tổn thương.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

welfare

/'welfe/

danh từ

  • hạnh phúc; phúc lợi
    • to work for the welfare of the nation: làm việc cho hạnh phúc của dân tộc
    • public welfare: phúc lợi công cộng
    • welfare work: công tác ci thiện đời sống (công nhân viên chức...)
  • (y học) sự bo vệ, sự chăm sóc
    • child welfare centre: c quan bo vệ thiếu nhi
    • infant welfare centre: phòng khám sức khoẻ nhi đồng
Định nghĩa tiếng Anh

n governmental provision of economic assistance to persons in need n something that aids or promotes well-being n a contented state of being happy and healthy and prosperous

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...