Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #1933

welfare

/'welfe/

danh từ

  • hạnh phúc; phúc lợi
    • to work for the welfare of the nation: làm việc cho hạnh phúc của dân tộc
    • public welfare: phúc lợi công cộng
    • welfare work: công tác ci thiện đời sống (công nhân viên chức...)
  • (y học) sự bo vệ, sự chăm sóc
    • child welfare centre: c quan bo vệ thiếu nhi
    • infant welfare centre: phòng khám sức khoẻ nhi đồng
Định nghĩa tiếng Anh

n governmental provision of economic assistance to persons in need\nn something that aids or promotes well-being\nn a contented state of being happy and healthy and prosperous

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...