Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

benefit

/'benifit/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #812

Nghĩa thường dùng

phúc lợi danh từ

“Health insurance is a key benefit.”Bảo hiểm sức khỏe là một phúc lợi quan trọng.

Đồng nghĩa perkadvantage
Trái nghĩa drawbackdisadvantage
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

benefit

/'benifit/

danh từ

  • lợi, lợi ích
    • for special benefit of: vì lợi ích riêng của;
    • the book is of much benefit to me: quyển sách giúp ích tôi rất nhiều
  • buổi biểu diễn; trận đấu (lấy tiền ủng hộ, tương tế) ((cũng) benifit night; benifit match)
  • tiền trợ cấp, tiền tuất
    • death benefit: tiền trợ cấp ma chay
    • matermity benefit: tiền trợ cấp sinh đẻ
  • phúc lợi
    • medical benefit: phúc lợi về y tế
  • (pháp lý) đặc quyền tài phán (không bị toà án thường xử, đối với cha cố...)

thành ngữ

  1. to give somebody the benefit of the doubt
    • vì còn nghi ngờ nên không buộc tội cho ai

ngoại động từ

  • giúp ích cho, làm lợi cho

nội động từ

  • được lợi, lợi dụng
    • to benefit by something: lợi dụng cái gì
Định nghĩa tiếng Anh

n. financial assistance in time of need n. something that aids or promotes well-being n. a performance to raise money for a charitable cause v. be beneficial for

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...