Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rubber

/ˈrʌbər/ B1

Nghĩa

cao su danh từ

Định nghĩa · A material made from the sap of rubber trees.

“The eraser is made of rubber.”Cục tẩy được làm từ cao su.

“She erased the mistake with a rubber.”Cô ấy xóa lỗi bằng cục tẩy.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về vật liệu trong IELTS.

Ghi chú · Cao su hoặc cục tẩy.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...