| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/pɪŋk/
|
adj. |
Màu hồng
Her dress is pink.
Váy cô ấy màu hồng.
Chi tiếtShe wore a pink hat.Cô ấy đội mũ màu hồng.
Đồng nghĩarosecoral
Cụm hay dùngpink dresspink flower
Họ từpinkness (n)pinkish (adj)
Màu hồng, nhẹ nhàng.
|
— |
|
/ˈsɪlvər/
|
tính từ |
bạc
She wears a silver ring.
Cô ấy đeo một chiếc nhẫn bạc.
Chi tiếtShe wore a silver dress.Cô ấy mặc váy bạc.
Cụm hay dùngsilver jewelrysilver medal
Họ từsilvery (adj)
Tính từ: màu bạc
|
— |
|
/ˈpɜːrpəl/
|
adj. |
Màu tím
I love purple flowers.
Tôi yêu hoa tím.
Chi tiếtThe eggplant is purple.Quả cà tím màu tím.
Đồng nghĩavioletlavender
Cụm hay dùngpurple grapepurple color
Họ từpurpleness (n)purplish (adj)
Màu tím, sang trọng.
|
— |
|
/braʊn/
|
adj. |
Màu nâu
Brown bread is healthy.
Bánh mì nâu tốt cho sức khoẻ.
Chi tiếtThe dog is brown.Con chó màu nâu.
Đồng nghĩatanchocolate
Cụm hay dùngbrown hairbrown eyes
Họ từbrownness (n)brownish (adj)
Màu nâu, tự nhiên.
|
— |
|
/ɡreɪ/
|
adj. |
Màu xám
The cat is grey.
Con mèo màu xám.
|
— |
|
/ˈkʌlər/
|
n. |
Màu (UK)
Choose a colour.
Chọn một màu.
|
— |
|
/ɡoʊld/
|
danh từ |
vàng
Gold is a precious metal.
Vàng là một kim loại quý.
Chi tiếtThe ring is made of gold.Chiếc nhẫn được làm bằng vàng.
Cụm hay dùnggold jewelrygold medal
Họ từgolden (adj)gold (adj)
Kim loại quý màu vàng
|
— |
|
/pɛn/
|
danh từ |
bút viết
I need a pen to write this down.
Tôi cần một cây bút để ghi lại điều này.
Chi tiếtSign the document with a pen.Ký tài liệu bằng bút mực.
Đồng nghĩaballpointfountain pen
Cụm hay dùngwrite with a penpen and paper
Họ từpenned (v past)penning (v gerund)
Dùng để viết mực, khác với bút chì.
|
— |
|
/ˈpɛnsl/
|
danh từ |
bút chì
Please write your name in pencil.
Xin hãy viết tên của bạn bằng bút chì.
Chi tiếtDraw a sketch with a pencil.Vẽ phác thảo bằng bút chì.
Đồng nghĩalead pencilmechanical pencil
Cụm hay dùngsharpen a pencilpencil case
Họ từpenciled (v past)penciling (v gerund)
Dùng viết có thể tẩy xóa.
|
— |
|
/ˈruː.lər/
|
n |
Thước
I use a ruler to draw straight lines in my notebook.
Tôi sử dụng thước để vẽ các đường thẳng trong vở của tôi.
Chi tiếtUse a ruler to draw the line.Dùng thước kẻ để vẽ đường thẳng.
Đồng nghĩastraightedgemeasuring stick
Cụm hay dùngmeasure with a rulerdraw a straight line
Họ từrule (v)ruled (adj)
Thước kẻ, thường dùng để đo hoặc kẻ đường thẳng.
|
— |
|
/ˈrʌbər/
|
danh từ |
cao su
The eraser is made of rubber.
Cục tẩy được làm từ cao su.
Chi tiếtShe erased the mistake with a rubber.Cô ấy xóa lỗi bằng cục tẩy.
Đồng nghĩaeraserlatex
Cụm hay dùngrubber bandrubber stamprubber sole
Họ từrubbery (adj)rubberize (v)rubber (n)
Cao su hoặc cục tẩy.
|
— |
|
/ˈkreɪ.ɒn/
|
n |
Bút chìm à u
Children love to draw with crayons in art class.
Trẻ em thích vẽ bằng bút chì màu trong lớp nghệ thuật.
Chi tiếtThe child drew a picture with crayons.Đứa trẻ vẽ tranh bằng bút sáp màu.
Đồng nghĩacolored pencilwax crayon
Cụm hay dùngcolor with crayonscrayon drawing
Bút sáp màu, thường dùng cho trẻ em.
|
— |
|
/ˈpeɪpər/
|
danh từ |
giấy
I need a piece of paper.
Tôi cần một mảnh giấy.
Chi tiếtShe wrote a note on paper.Cô ấy viết ghi chú trên giấy.
Đồng nghĩasheetdocument
Cụm hay dùngpiece of paperpaper workpaper bag
Họ từpapery (adj)paperless (adj)paperback (n)
Giấy viết, giấy tờ, hoặc báo chí.
|
— |
|
/bɔːrd/
|
danh từ |
bảng
Write your name on the board.
Viết tên của bạn lên bảng.
Chi tiếtThe teacher wrote on the board.Giáo viên viết lên bảng.
Đồng nghĩaplankpanel
Cụm hay dùngwhite boardboard gameon board
Họ từboarder (n)boardroom (n)board (v)
Bảng viết, bảng mạch, hoặc hội đồng.
|
— |
|
/ˈklɑːsruːm/
|
n. |
Phòng học
Big classroom.
Phòng học lớn.
Chi tiếtThe classroom was quiet during the test.Phòng học yên tĩnh trong suốt bài kiểm tra.
Đồng nghĩalecture hallschoolroom
Cụm hay dùngclassroom managementclassroom settingonline classroom
Họ từclass (n)classmate (n)
Phòng học; lecture hall là giảng đường lớn.
|
— |
|
/skuːl/
|
n. |
Trường học
Go to school.
Đi học.
Chi tiếtThe school is new.Ngôi trường mới.
Đồng nghĩaacademyinstitution
Cụm hay dùnghigh schoolschool year
Họ từschooling (n)schoolboy (n)
Có thể là danh từ hoặc động từ (dạy dỗ).
|
— |
|
/wʌn/
|
num. |
Một
I have one cat.
Tôi có một con mèo.
Chi tiếtI have one apple.Tôi có một quả táo.
Đồng nghĩasingle1
Cụm hay dùngone personone o'clock
Họ từfirst (adj)once (adv)
Số đếm, không có mẹo đặc biệt.
|
— |
|
/tuː/
|
num. |
Hai
Two apples, please.
Cho tôi hai quả táo.
Chi tiếtShe has two cats.Cô ấy có hai con mèo.
Đồng nghĩadouble2
Cụm hay dùngtwo peopletwo hours
Họ từsecond (adj)twice (adv)
Số đếm, không có mẹo đặc biệt.
|
— |
|
/θriː/
|
num. |
Ba
Three students are absent.
Ba học sinh vắng mặt.
Chi tiếtHe ate three cookies.Anh ấy ăn ba cái bánh quy.
Đồng nghĩatriple3
Cụm hay dùngthree daysthree times
Họ từthird (adj)thrice (adv)
Số đếm, không có mẹo đặc biệt.
|
— |
|
/fɔːr/
|
num. |
Bốn
We have four chairs.
Chúng tôi có bốn ghế.
Chi tiếtA table has four legs.Cái bàn có bốn chân.
Đồng nghĩaquadruple4
Cụm hay dùngfour seasonsfour legs
Họ từfourth (adj)fourfold (adv)
Số đếm, không có mẹo đặc biệt.
|
— |
Đang tải...