Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · love · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to be in someone's good books

/tu bi ɪn ˈsʌmˌwʌnz ɡʊd bʊks/ B2 IELTS

Nghĩa

được ai đó quý mến phr.

Định nghĩa · to be favored by someone

“After helping her with the project, he's in her good books now.”Sau khi giúp cô ấy với dự án, giờ anh ấy được cô ấy quý mến.

“Being in the teacher's good books can lead to better grades.”Được thầy cô quý mến có thể dẫn đến điểm số tốt hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong ngữ cảnh mô tả mối quan hệ tích cực.

Ghi chú · Câu này thường dùng trong mối quan hệ cá nhân hoặc công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...