Kho từ › Idioms · love › to be swept off your feet

to be swept off your feet

B2 phr. 📁 Idioms · love IELTS
bị yêu cuồng nhiệt một cách bất ngờ
UK /tu bi swɛpt ɔf jʊr fiːt/ · US /tu bi swɛpt ɔf jʊr fiːt/
to be suddenly very much in love
He was completely swept off his feet when he met her.
→ Anh ấy bị yêu cuồng nhiệt hoàn toàn khi gặp cô ấy.
Many people hope to be swept off their feet by a romantic partner.→ Nhiều người hy vọng sẽ bị yêu cuồng nhiệt bởi một người bạn đời lãng mạn.
Đồng nghĩa
fall in love quicklybe enchanted
Collocations
be swept off your feetsweep someone off their feet
🎯 IELTS: Hãy sử dụng khi mô tả cảm xúc mãnh liệt trong tình yêu.
Câu này thường dùng trong ngữ cảnh lãng mạn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...