Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · love · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to wear your heart on your sleeve

/wɛr jʊər hɑrt ɑn jʊər sliːv/ B2 IELTS

Nghĩa

công khai thể hiện tình cảm của mình phr.

Định nghĩa · to openly show your feelings of love

“She wears her heart on her sleeve, so you can see how much she loves him.”Cô ấy công khai thể hiện tình cảm, nên bạn có thể thấy cô ấy yêu anh ấy nhiều như thế nào.

“He tends to wear his heart on his sleeve, making it easy for others to understand him.”Anh ấy thường công khai thể hiện cảm xúc, làm cho người khác dễ hiểu anh.

Mẹo IELTS · Sử dụng các cụm từ này để thể hiện khả năng ngôn ngữ phong phú.

Ghi chú · Sử dụng khi bạn muốn thể hiện cảm xúc chân thật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...