Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · love · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to be love at first sight

/bi lʌv æt fɜrst saɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

yêu ngay từ cái nhìn đầu tiên phr.

Định nghĩa · to fall in love the moment you see someone

“It was love at first sight when they met at the party.”Đó là tình yêu ngay từ cái nhìn đầu tiên khi họ gặp nhau tại bữa tiệc.

“Many believe in love at first sight, but others are more skeptical.”Nhiều người tin vào tình yêu ngay từ cái nhìn đầu tiên, nhưng người khác thì không tin.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự bất ngờ trong tình yêu.

Ghi chú · Thường dùng để miêu tả tình yêu đặc biệt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...