Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · love · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to have your heart set on someone

/tu hæv jʊər hɑrt sɛt ɑn ˈsʌmˌwʌn/ B2 IELTS

Nghĩa

Quyết tâm ở bên ai đó. phr.

Định nghĩa · To be determined to be with someone.

“She has her heart set on him, no matter what others say.”Cô ấy quyết tâm ở bên anh ấy, bất kể người khác nói gì.

“When you have your heart set on someone, nothing can change your mind.”Khi bạn quyết tâm ở bên ai đó, không gì có thể thay đổi ý định của bạn.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong bài viết để thể hiện cảm xúc mạnh mẽ.

Ghi chú · Thể hiện sự quyết tâm trong tình yêu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...