Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · love · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to share the same wavelength

/tu ʃɛr ðə seɪm ˈweɪv.lɛŋθ/ B2 IELTS

Nghĩa

Có sự hiểu biết hoặc kết nối chung với ai đó. phr.

Định nghĩa · To have a mutual understanding or connection with someone.

“They really share the same wavelength when it comes to love and relationships.”Họ thực sự có sự hiểu biết chung về tình yêu và các mối quan hệ.

“Finding someone who shares the same wavelength is crucial in a relationship.”Tìm được người có sự hiểu biết chung là rất quan trọng trong một mối quan hệ.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong bài viết để thể hiện sự đồng cảm.

Ghi chú · Thể hiện sự kết nối sâu sắc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...