Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · love · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to make a commitment

B2 IELTS

Nghĩa

hứa hẹn sẽ trung thành với ai đó phr.

Định nghĩa · to promise to be loyal to someone

“They made a commitment to support each other.”Họ đã hứa hẹn sẽ hỗ trợ lẫn nhau.

“Making a commitment is crucial for a lasting relationship.”Cam kết là điều quan trọng cho một mối quan hệ bền vững.

Đồng nghĩa to pledgeto promise

Mẹo IELTS · Nói về cam kết có thể tạo ấn tượng mạnh.

Ghi chú · Thể hiện sự nghiêm túc trong tình yêu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...