frame narratives
Nghĩa
Định nghĩa · to present stories or information in a specific way
“The documentary frames narratives around personal experiences.”Bộ phim tài liệu định hình câu chuyện xung quanh những trải nghiệm cá nhân.
“Media can frame narratives that influence public opinion.”Truyền thông có thể định hình các câu chuyện ảnh hưởng đến dư luận.
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi viết về sự ảnh hưởng của truyền thông.
Ghi chú · Dùng để nói về cách mà thông tin được trình bày.