Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

frame narratives

/freɪm ˈnærətɪvz/ B2 IELTS

Nghĩa

định hình câu chuyện phr.

Định nghĩa · to present stories or information in a specific way

“The documentary frames narratives around personal experiences.”Bộ phim tài liệu định hình câu chuyện xung quanh những trải nghiệm cá nhân.

“Media can frame narratives that influence public opinion.”Truyền thông có thể định hình các câu chuyện ảnh hưởng đến dư luận.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi viết về sự ảnh hưởng của truyền thông.

Ghi chú · Dùng để nói về cách mà thông tin được trình bày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...