Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

abc

/ˌeɪ biː ˈsiː/ B1

Nghĩa

chữ cái đầu tiên danh từ

Định nghĩa · The first letters of the alphabet.

“Learning the ABC is the first step.”Học bảng chữ cái là bước đầu tiên.

“The ABCs are essential for learning to read.”Các chữ cái đầu tiên rất cần thiết cho việc học đọc.

Đồng nghĩa alphabetletters
Cụm hay dùng ABC songABC order

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về giáo dục trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Thường dùng trong giáo dục trẻ em.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...