Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

alphabet

/'ælfəbit/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #9190

Nghĩa thường dùng

bảng chữ cái danh từ

“The English alphabet has twenty-six letters.”Bảng chữ cái tiếng Anh có hai mươi sáu chữ.

Biến thể từ alphabets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

alphabet

/'ælfəbit/

danh từ

  • bảng chữ cái, hệ thống chữ cái
  • (nghĩa bóng) điều cơ bản, bước đầu
Định nghĩa tiếng Anh

n. a character set that includes letters and is used to write a language

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...