achieved
/əˈtʃiːvd/ B1
Nghĩa
đạt được
động từ
Định nghĩa · To successfully reach a goal or complete a task.
“She achieved her goals through hard work.”Cô ấy đã đạt được mục tiêu của mình nhờ sự chăm chỉ.
“She achieved her dream of becoming a doctor.”Cô ấy đã đạt được ước mơ trở thành bác sĩ.
Đồng nghĩa
accomplishedattained
Cụm hay dùng
achieved goalsachieved successachieved results
Mẹo IELTS · Sử dụng 'achieved' để nói về thành tựu.
Ghi chú · Thể hiện thành công trong cuộc sống.