alarm
Nghĩa
Định nghĩa · a device that makes a loud sound for warning.
“The alarm went off at 7 AM.”Chuông báo đã reo lúc 7 giờ sáng.
“The alarm rang at 6 AM.”Chuông báo reo lúc 6 giờ sáng.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về an toàn và bảo mật.
Ghi chú · Dùng để chỉ thiết bị báo động.