Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

finland

/ˈfɪnlənd/ B1

Nghĩa

nước Phần Lan danh từ

Định nghĩa · A Nordic country known for its education system.

“Finland is known for its education system.”Phần Lan nổi tiếng với hệ thống giáo dục của mình.

“Finland has a high standard of living.”Phần Lan có mức sống cao.

Đồng nghĩa none

Mẹo IELTS · Có thể dùng để so sánh với các nước khác.

Ghi chú · Nổi tiếng với hệ thống giáo dục.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...