Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

asp

/æsp/ B1

Nghĩa

rắn asp danh từ

Định nghĩa · A type of venomous snake found in Egypt.

“The asp is a type of snake.”Asp là một loại rắn.

“The asp is known for its deadly bite.”Rắn asp nổi tiếng với nọc độc chết người.

Đồng nghĩa snake
Cụm hay dùng asp venomasp habitat

Mẹo IELTS · Có thể dùng 'asp' khi nói về động vật hoang dã.

Ghi chú · Rắn này có thể gây nguy hiểm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...