Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

snake

/sneik/ TOEFLOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3481

Nghĩa thường dùng

rắn danh từ

“The snake slithered across the path.”Con rắn trườn qua con đường.

Đồng nghĩa serpentviper
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

snake

/sneik/

danh từ

  • con rắn
  • người nham hiểm nhẫn tâm

thành ngữ

  1. to see snakes
    • mê sảng rượu
  2. Snakes!
    • ức quá!, cáu quá!
  3. a snake in the grass
    • sự nguy hiểm ngầm; kẻ thù bí mật
  4. to raise (wake) snakes
    • làm náo động; gây chuyện đánh nhau
  5. to warm (cherish) a snake in one's bosom
    • nuôi ong tay áo

nội động từ

  • ngoằn ngoèo, quanh co, uốn khúc

ngoại động từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) kéo mạnh, giật
Định nghĩa tiếng Anh

n. limbless scaly elongate reptile; some are venomous n. a deceitful or treacherous person n. a tributary of the Columbia River that rises in Wyoming and flows westward; discovered in 1805 by the Lewis and Clark Expedition n. something long, thin, and flexible that resembles a snake

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...