EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · love › to put your heart into something
to put your heart into something
B2
phr.
📁 Idioms · love
IELTS
đặt tâm huyết vào điều gì đó
UK
·
US
to care deeply about something
She puts her heart into every relationship.
→ Cô ấy đặt tâm huyết vào mọi mối quan hệ.
Putting your heart into your work can lead to success.
→ Đặt tâm huyết vào công việc của bạn có thể dẫn đến thành công.
Đồng nghĩa
dedicate
commit
Collocations
put heart into relationship
put heart into work
🎯
IELTS:
Sử dụng để thể hiện sự tận tâm trong bài viết.
Thể hiện sự cống hiến trong tình yêu.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
fall head over heels
/fɔːl hɛd oʊvər hiːlz/
rất yêu ai đó
the one
/ðə wʌn/
người bạn đời lý tưởng
love is blind
/lʌv ɪz blaɪnd/
tình yêu không nhìn thấy khuyết điểm
head over heels in love
/hɛd oʊvər hiːlz ɪn lʌv/
yêu say đắm
love on the rocks
/lʌv ɑn ðə rɑks/
mối quan hệ tình cảm gặp khó khăn
swept off one's feet
/swɛpt ɔf wʌnz fiːt/
yêu một cách bất ngờ
love conquers all
/lʌv ˈkɒŋkərz ɔːl/
tình yêu có thể vượt qua mọi thử thách
love is a two-way street
/lʌv ɪz ə tuː weɪ striːt/
tình yêu cần sự nỗ lực từ cả hai bên
Có trong các bộ
💬
Idioms · love
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...