Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · love · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to put your heart into something

B2 IELTS

Nghĩa

đặt tâm huyết vào điều gì đó phr.

Định nghĩa · to care deeply about something

“She puts her heart into every relationship.”Cô ấy đặt tâm huyết vào mọi mối quan hệ.

“Putting your heart into your work can lead to success.”Đặt tâm huyết vào công việc của bạn có thể dẫn đến thành công.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tận tâm trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện sự cống hiến trong tình yêu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...