to put your heart into something
Nghĩa
Định nghĩa · to care deeply about something
“She puts her heart into every relationship.”Cô ấy đặt tâm huyết vào mọi mối quan hệ.
“Putting your heart into your work can lead to success.”Đặt tâm huyết vào công việc của bạn có thể dẫn đến thành công.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tận tâm trong bài viết.
Ghi chú · Thể hiện sự cống hiến trong tình yêu.