Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · love · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to build a strong foundation

B2 IELTS

Nghĩa

xây dựng nền tảng vững chắc cho mối quan hệ phr.

Định nghĩa · to create a solid base for a relationship

“Communication helps build a strong foundation in love.”Giao tiếp giúp xây dựng nền tảng vững chắc trong tình yêu.

“Trust is essential to build a strong foundation.”Sự tin tưởng là điều cần thiết để xây dựng nền tảng vững chắc.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự cần thiết trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện sự quan trọng của nền tảng trong tình yêu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...