Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · love · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to hold the key to someone's heart

/hoʊld ðə ki tu ˈsʌmˌwʌnz hɑrt/ B2 IELTS

Nghĩa

có sức mạnh để giành được tình yêu của ai đó phr.

Định nghĩa · to have the power to win someone's love

“He holds the key to her heart with his kindness.”Anh ấy giữ chìa khóa trái tim cô ấy bằng sự tốt bụng của mình.

“To hold the key to someone's heart requires trust.”Để giữ chìa khóa trái tim ai đó cần có sự tin tưởng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sức mạnh của tình yêu.

Ghi chú · Dùng để chỉ quyền lực trong tình yêu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...