Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · love · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to have a love affair

/hæv ə lʌv əˈfɛr/ B2 IELTS

Nghĩa

có mối quan hệ tình cảm bí mật với ai đó phr.

Định nghĩa · to be involved romantically with someone secretly

“They had a love affair despite being in other relationships.”Họ có một mối tình bí mật mặc dù đã có mối quan hệ khác.

“Having a love affair can lead to complicated situations.”Có một mối tình bí mật có thể dẫn đến tình huống phức tạp.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về tình yêu phức tạp.

Ghi chú · Dùng để chỉ mối quan hệ bí mật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...