Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

educate public

/ˈɛdʒʊˌkeɪt ˈpʌblɪk/ B2 IELTS

Nghĩa

giáo dục công chúng phr.

Định nghĩa · to teach or inform the general population

“Campaigns aim to educate the public on health issues.”Các chiến dịch nhằm giáo dục công chúng về các vấn đề sức khỏe.

“Media plays a role in educating the public about important matters.”Truyền thông đóng vai trò trong việc giáo dục công chúng về các vấn đề quan trọng.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách bạn giáo dục công chúng trong bài viết.

Ghi chú · Cụm này thường dùng trong các chiến dịch xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...