Kho từ › Collocations · media › educate public

educate public

B2 phr. 📁 Collocations · media IELTS
giáo dục công chúng
UK /ˈɛdʒʊˌkeɪt ˈpʌblɪk/ · US /ˈɛdʒʊˌkeɪt ˈpʌblɪk/
to teach or inform the general population
Campaigns aim to educate the public on health issues.
→ Các chiến dịch nhằm giáo dục công chúng về các vấn đề sức khỏe.
Media plays a role in educating the public about important matters.→ Truyền thông đóng vai trò trong việc giáo dục công chúng về các vấn đề quan trọng.
Đồng nghĩa
inform publicenlighten public
Collocations
effectively educate publicsuccessfully educate public
🎯 IELTS: Nêu rõ cách bạn giáo dục công chúng trong bài viết.
Cụm này thường dùng trong các chiến dịch xã hội.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...