Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

epson

/ˈɛpsən/ B1

Nghĩa

thương hiệu máy in danh từ riêng

Định nghĩa · A brand known for printers and technology.

“Epson printers are known for their quality.”Máy in Epson nổi tiếng với chất lượng của chúng.

“Epson printers are popular for home use.”Máy in Epson rất phổ biến cho việc sử dụng tại nhà.

Đồng nghĩa brandmanufacturer

Mẹo IELTS · Đề cập đến thương hiệu để tăng tính thuyết phục trong bài viết.

Ghi chú · Thương hiệu nổi tiếng trong ngành in ấn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...