Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · gender · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

encourage gender expression

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈdʒɛndər ɪkˈsprɛʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích cách mà các cá nhân thể hiện bản sắc giới của họ phr.

Định nghĩa · to promote the way individuals show their gender identity

“Art can encourage gender expression in diverse forms.”Nghệ thuật có thể khuyến khích sự thể hiện giới trong các hình thức đa dạng.

“Programs should encourage gender expression freely.”Các chương trình nên khuyến khích sự thể hiện giới một cách tự do.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự sáng tạo trong phần viết để gây ấn tượng.

Ghi chú · Cụm từ này thường được dùng trong nghệ thuật và văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...