Từ vựng B1

Chủ đề communication-language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lecture

/ˈlektʃər/ B1

Nghĩa

bài giảng n

Định nghĩa · a formal talk given to an audience

“The lecture was on modern history.”Bài giảng về lịch sử hiện đại.

“I have a lecture at 10 AM.”Tôi có một bài giảng lúc 10 giờ sáng.

Đồng nghĩa talkpresentation
Họ từ lecturer (n)

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả hình thức học tập trong bài nói.

Ghi chú · Có thể dùng như động từ: to lecture.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...