| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈɛseɪ/
|
danh từ |
bài luận
She wrote an essay about climate change.
Cô ấy đã viết một bài luận về biến đổi khí hậu.
|
— |
|
/ˈhaɪlaɪt/
|
động từ |
nổi bật
Please highlight the important points in your report.
Xin hãy làm nổi bật những điểm quan trọng trong báo cáo của bạn.
|
— |
|
/ˈlektʃər/
|
n |
bài giảng
The lecture was on modern history.
Bài giảng về lịch sử hiện đại.
Chi tiếtI have a lecture at 10 AM.Tôi có một bài giảng lúc 10 giờ sáng.
Đồng nghĩatalkpresentation
Cụm hay dùngattend a lecturegive a lecture
Họ từlecturer (n)
Có thể dùng như động từ: to lecture.
|
— |
|
/ˈpærəɡræf/
|
danh từ |
đoạn văn
This is a short paragraph.
Đây là một đoạn văn ngắn.
|
— |
|
/rɪˈpɔrt/
|
danh từ |
báo cáo
I need to write a report.
Tôi cần viết một báo cáo.
|
— |
|
/əˈmjuːzmənt pɑːrk/
|
n |
công viên giải trí
Disney is the most famous amusement park.
Disney là công viên giải trí nổi tiếng nhất.
|
— |
|
/əˈkweriəm/
|
n |
thủy cung
The aquarium displays marine species.
Thủy cung trưng bày các loài biển.
|
— |
|
/ˈævənuː/
|
danh từ |
đại lộ
The avenue is busy.
Đại lộ rất đông đúc.
Chi tiếtThey walked down the grand avenue.Họ đi dọc đại lộ lớn.
Đồng nghĩaboulevarddrive
Cụm hay dùngtree-lined avenueavenue of approachfifth avenue
Họ từavenue (n)
Thường là đường rộng, có cây; không dùng cho hẻm.
|
— |
|
/ˈkrɒsrəʊdz/
|
n |
ngã tư
Turn left at the crossroads.
Rẽ trái ở ngã tư.
|
— |
|
/ˈfaʊntən/
|
danh từ |
đài phun nước
The fountain in the park is a popular spot for tourists.
Đài phun nước trong công viên là một địa điểm phổ biến cho du khách.
|
— |
|
/ˈneɪbəhʊd/
|
n |
khu phố
I know everyone in my neighbourhood.
Tôi biết tất cả mọi người trong khu phố của tôi.
|
— |
|
/ˈkeɪbl kɑː/
|
n |
cáp treo
We took the cable car up the mountain.
Chúng tôi đi cáp treo lên núi.
|
— |
|
/kəˈnjuː/
|
n |
thuyền ca-nô
We paddled a canoe down the river.
Chúng tôi chèo thuyền ca-nô xuôi dòng sông.
|
— |
|
/ˈkærɪdʒ/
|
n |
toa xe
We sat in the first carriage of the train.
Chúng tôi ngồi trong toa đầu tiên của tàu.
|
— |
|
/ˈɡlaɪdə/
|
n |
tàu lượn
He flew a glider over the hills.
Anh ấy lái tàu lượn qua những ngọn đồi.
|
— |
|
/ˈkaɪæk/
|
n |
thuyền kayak
She rowed her kayak on the lake.
Cô ấy chèo thuyền kayak trên hồ.
|
— |
|
/ˈməʊtəbəʊt/
|
n |
thuyền máy
They crossed the lake in a motorboat.
Họ vượt qua hồ bằng thuyền máy.
|
— |
|
/ˌsʌbmərˈiːn/
|
n |
Tàu ngầm
The submarine goes deep under the ocean.
Tàu ngầm đi sâu dưới đại dương.
Chi tiếtThe submarine dived deep.Tàu ngầm lặn sâu.
Đồng nghĩasubunderwater vessel
Cụm hay dùngnuclear submarinesubmarine crew
Tàu ngầm; cũng là tính từ 'dưới biển'.
|
— |
|
/ˈɑːr.tʃər.i/
|
n |
Bắn cung
She practices archery every Saturday at the local club.
Cô ấy tập bắn cung mỗi thứ Bảy tại câu lạc bộ địa phương.
Chi tiếtShe won a medal in archery.Cô ấy giành huy chương môn bắn cung.
Đồng nghĩabow shooting
Cụm hay dùngarchery competitionarchery bow
Họ từarcher (n)
Bắn cung, môn thể thao dùng cung tên.
|
— |
|
/ˈboʊlɪŋ/
|
danh từ |
môn bo w lin g
Bowling is a fun activity for friends and family.
Bowling là một hoạt động thú vị cho bạn bè và gia đình.
Chi tiếtLet's go bowling this weekend.Cuối tuần này đi bowling nhé.
Cụm hay dùnggo bowlingbowling alley
Họ từbowl (v)bowler (n)
Môn bowling, ném bóng lăn vào ki.
|
— |
Đang tải...