Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · marketing & advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

refine target audience

/rɪˈfaɪn ˈtɑːrɡɪt ˈɔːdiəns/ B2 IELTS

Nghĩa

tinh chỉnh đối tượng mục tiêu phr.

Định nghĩa · narrow down the specific group to focus on

“We need to refine target audience for the new campaign.”Chúng ta cần tinh chỉnh đối tượng mục tiêu cho chiến dịch mới.

“Refining target audience can improve marketing effectiveness.”Tinh chỉnh đối tượng mục tiêu có thể cải thiện hiệu quả tiếp thị.

Mẹo IELTS · Nêu rõ quá trình tinh chỉnh trong bài viết sẽ làm tăng tính thuyết phục.

Ghi chú · Giúp tập trung vào nhóm khách hàng chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...