Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

modem

/ˈmoʊdɛm/ B1

Nghĩa

bộ modem danh từ

Định nghĩa · A device that connects to the internet.

“I need to buy a new modem for my internet.”Tôi cần mua một bộ modem mới cho internet của mình.

“The modem allows us to access the internet.”Bộ modem cho phép chúng ta truy cập internet.

Mẹo IELTS · Nêu rõ vai trò của modem trong công nghệ thông tin.

Ghi chú · Cần thiết cho việc kết nối internet.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...