| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ɪˈlɛktɪd/
|
động từ |
được bầu
She was elected as the class president.
Cô ấy đã được bầu làm lớp trưởng.
Chi tiếtShe was elected as the new president.Cô ấy đã được bầu làm tổng thống mới.
Đồng nghĩachosenselected
Cụm hay dùngelected officialelected representativeelected position
Họ từelect (v)
Dùng để chỉ người được bầu trong một cuộc bầu cử.
|
— |
|
/ˈkæriɪŋ/
|
động từ |
mang theo
He is carrying a heavy bag.
Anh ấy đang mang một chiếc túi nặng.
Chi tiếtShe is carrying a heavy bag.Cô ấy đang mang theo một chiếc túi nặng.
Đồng nghĩaholdingtransporting
Cụm hay dùngcarrying capacitycarrying weight
Thường dùng trong ngữ cảnh vật lý.
|
— |
|
/ˈvɪktəri/
|
danh từ |
chiến thắng
The team celebrated their victory.
Đội bóng đã ăn mừng chiến thắng của họ.
Chi tiếtIt was a hard-fought victory.Đó là một chiến thắng khó khăn.
Đồng nghĩatriumphwin
Cụm hay dùngwin a victoryvictory over
Họ từvictorious (adj)victor (n)
Không dùng cho chiến thắng nhỏ; dùng 'win' cho thường ngày.
|
— |
|
/sænd/
|
danh từ |
cát
The beach is covered with soft sand.
Bãi biển được phủ một lớp cát mềm.
Chi tiếtThe sand is hot.Cát nóng.
Đồng nghĩagritgranules
Cụm hay dùngfine sandsand dunes
Họ từsandy (adj)sandiness (n)
Không đếm được; 'sands' chỉ sa mạc.
|
— |
|
/ˈtɛrərɪzəm/
|
danh từ |
khủng bố
Terrorism is a serious global issue.
Khủng bố là một vấn đề toàn cầu nghiêm trọng.
Chi tiếtTerrorism can cause fear and instability in society.Khủng bố có thể gây ra nỗi sợ và sự bất ổn trong xã hội.
Đồng nghĩaviolenceextremism
Cụm hay dùngterrorism attackfight against terrorismterrorism threat
Thường liên quan đến chính trị và xã hội.
|
— |
|
/dʒɔɪ/
|
danh từ |
niềm vui
She felt a lot of joy at the party.
Cô ấy cảm thấy rất vui vẻ tại bữa tiệc.
Chi tiếtShe felt pure joy when she saw her family.Cô cảm thấy niềm vui thuần khiết khi gặp gia đình.
Đồng nghĩahappinessdelight
Cụm hay dùngpure joyjoyful experiencefind joy
Họ từjoyful (adj)joyfully (adv)
Dùng để diễn tả cảm xúc tích cực.
|
— |
|
/ˌsiːpiːˈjuː/
|
danh từ |
bộ xử lý
The CPU is the brain of the computer.
CPU là bộ não của máy tính.
Chi tiếtThe CPU is essential for computer performance.Bộ xử lý là rất quan trọng cho hiệu suất máy tính.
Đồng nghĩaprocessorcentral unit
Cụm hay dùngCPU speedCPU performance
Liên quan đến công nghệ máy tính.
|
— |
|
/ˈmeɪnli/
|
trạng từ |
chủ yếu
I mainly read fiction books.
Tôi chủ yếu đọc sách hư cấu.
Chi tiếtShe mainly works from home.Cô ấy chủ yếu làm việc tại nhà.
Đồng nghĩaprimarilychiefly
Cụm hay dùngmainly responsiblemainly focusedmainly used
Thường dùng để chỉ sự ưu tiên.
|
— |
|
/ˈɛθnɪk/
|
tính từ |
dân tộc
The country has many ethnic groups.
Quốc gia này có nhiều nhóm dân tộc.
Chi tiếtThe festival celebrates ethnic diversity.Lễ hội tôn vinh sự đa dạng dân tộc.
Đồng nghĩaculturalracial
Cụm hay dùngethnic groupethnic identityethnic background
Dùng để chỉ các nhóm dân tộc khác nhau.
|
— |
|
/ræn/
|
động từ |
chạy
She ran to catch the bus.
Cô ấy đã chạy để bắt xe buýt.
Chi tiếtHe ran to catch the bus.Anh ấy đã chạy để bắt xe buýt.
Đồng nghĩajoggedsprinted
Cụm hay dùngran quicklyran away
Thường dùng để mô tả hành động di chuyển.
|
— |
|
/ˈpɑːrləmənt/
|
danh từ |
quốc hội
The parliament passed a new law.
Quốc hội đã thông qua một luật mới.
Chi tiếtThe parliament debated the new law.Quốc hội đã thảo luận về luật mới.
Đồng nghĩalegislatureassembly
Cụm hay dùngparliament sessionparliament member
Quốc hội là nơi ra quyết định quan trọng.
|
— |
|
/ˈæktər/
|
n |
diễn viên (nam)
The actor won several awards.
Diễn viên đã giành nhiều giải thưởng.
Chi tiếtHe is a famous actor.Anh ấy là diễn viên nổi tiếng.
Đồng nghĩaperformerthespian
Cụm hay dùnglead actorsupporting actor
Họ từactress (n)acting (n)
Diễn viên nam; nữ là actress.
|
— |
|
/faɪndz/
|
động từ |
tìm thấy
She finds it hard to concentrate.
Cô ấy thấy khó để tập trung.
Chi tiếtHe finds joy in helping others.Anh ấy tìm thấy niềm vui trong việc giúp đỡ người khác.
Đồng nghĩadiscoverlocate
Cụm hay dùngfinds a solutionfinds a way
Dùng để chỉ việc tìm kiếm.
|
— |
|
/siːl/
|
danh từ |
hải cẩu
The seal is resting on the rock.
Con hải cẩu đang nghỉ ngơi trên đá.
Chi tiếtA seal swam near the boat.Một con hải cẩu bơi gần thuyền.
Đồng nghĩasea lionpinniped
Cụm hay dùngseal colonyseal pup
Động vật; không nhầm với 'seal' (con dấu).
|
— |
|
/fɪfθ/
|
số từ |
thứ năm
She finished in fifth place.
Cô ấy đã về đích ở vị trí thứ năm.
Chi tiếtHe finished fifth in the race.Anh ấy đứng thứ năm trong cuộc đua.
Đồng nghĩafifth place
Cụm hay dùngfifth editionfifth gradefifth anniversary
Dùng để chỉ thứ tự.
|
— |
|
/ˈæləˌkeɪtɪd/
|
động từ |
phân bổ
The funds were allocated for education.
Các quỹ đã được phân bổ cho giáo dục.
Chi tiếtFunds were allocated for the new project.Ngân sách đã được phân bổ cho dự án mới.
Đồng nghĩaassigndistribute
Cụm hay dùngallocate resourcesallocate funds
Thường dùng trong quản lý và kinh doanh.
|
— |
|
/ˈsɪtɪzən/
|
danh từ |
công dân
Every citizen has rights and responsibilities.
Mỗi công dân đều có quyền và nghĩa vụ.
Chi tiếtCitizens have rights and duties.Công dân có quyền và nghĩa vụ.
Đồng nghĩaresidentnational
Cụm hay dùngcitizen of a countrylaw-abiding citizen
Họ từcitizenship (n)citizenry (n)
Phân biệt với 'resident' (cư dân) - citizen có quyền công dân.
|
— |
|
/ˈvɜːrtɪkl/
|
tính từ |
thẳng đứng
The tower is very vertical.
Tòa tháp rất thẳng đứng.
Chi tiếtThe tower stands vertical against the sky.Tháp đứng thẳng đứng so với bầu trời.
Đồng nghĩauprightperpendicular
Cụm hay dùngvertical linevertical axisvertical position
Dùng để chỉ hướng thẳng đứng.
|
— |
|
/ˈstrʌktʃərəl/
|
tính từ |
cấu trúc
The building has a strong structural design.
Tòa nhà có thiết kế cấu trúc vững chắc.
Chi tiếtThe building has a strong structural design.Tòa nhà có thiết kế cấu trúc vững chắc.
Đồng nghĩaarchitecturalorganizational
Cụm hay dùngstructural integritystructural analysis
Cấu trúc ảnh hưởng đến sự ổn định.
|
— |
|
/mjuːˈnɪsɪpəl/
|
tính từ |
thuộc về thành phố
The municipal park is open to everyone.
Công viên thành phố mở cửa cho tất cả mọi người.
Chi tiếtThe municipal park is open to everyone.Công viên thành phố mở cửa cho mọi người.
Đồng nghĩacitylocal
Cụm hay dùngmunicipal servicesmunicipal governmentmunicipal building
Thường liên quan đến các dịch vụ công cộng.
|
— |
|
/praɪz/
|
danh từ |
giải thưởng
She won a prize for her painting.
Cô ấy đã giành giải thưởng cho bức tranh của mình.
Chi tiếtShe won a prize for her outstanding performance.Cô ấy đã giành giải thưởng cho màn trình diễn xuất sắc của mình.
Đồng nghĩaawardreward
Cụm hay dùngwin a prizeprize moneyprize winner
Thường liên quan đến cuộc thi hoặc sự kiện.
|
— |
|
/ˈæbsəluːt/
|
tính từ |
tuyệt đối
She has absolute confidence in her abilities.
Cô ấy có sự tự tin tuyệt đối vào khả năng của mình.
Chi tiếtHe has absolute power over the company.Ông ấy có quyền lực tuyệt đối trong công ty.
Đồng nghĩautterunconditional
Cụm hay dùngabsolute truthabsolute authorityabsolute freedom
Thể hiện sự chắc chắn.
|
— |
|
/ˌdɪsəˈbɪlɪtiz/
|
danh từ |
khuyết tật
People with disabilities deserve equal rights.
Người khuyết tật xứng đáng có quyền lợi như nhau.
Chi tiếtHe works with children with disabilities.Anh ấy làm việc với trẻ em có khuyết tật.
Đồng nghĩaimpairmenthandicap
Cụm hay dùnglearning disabilitiesphysical disabilitiesmental disabilities
Dùng để chỉ các tình trạng hạn chế khả năng.
|
— |
|
/kənˈsɪsts/
|
động từ |
bao gồm
The team consists of five members.
Đội bóng bao gồm năm thành viên.
Chi tiếtThe team consists of five members.Đội ngũ bao gồm năm thành viên.
Đồng nghĩacomprisesincludes
Cụm hay dùngconsists mainly ofconsists entirely of
Thường dùng để mô tả cấu trúc.
|
— |
|
/ˈeniˌtaɪm/
|
trạng từ |
bất cứ lúc nào
You can call me anytime.
Bạn có thể gọi cho tôi bất cứ lúc nào.
Chi tiếtYou can call me anytime for help.Bạn có thể gọi cho tôi bất cứ lúc nào để được giúp đỡ.
Đồng nghĩawheneverat any moment
Cụm hay dùnganytime soonavailable anytime
Dùng 'anytime' để thể hiện sự linh hoạt.
|
— |
|
/ˈsʌbstəns/
|
danh từ |
chất liệu
The substance is very dangerous.
Chất liệu này rất nguy hiểm.
Chi tiếtWater is a substance essential for life.Nước là một chất liệu cần thiết cho sự sống.
Đồng nghĩamaterialmatter
Cụm hay dùngchemical substancesubstance abusesubstance use
Chất liệu có thể ở dạng rắn, lỏng hoặc khí.
|
— |
|
/prəˈhɪbɪtɪd/
|
tính từ |
bị cấm
Smoking is prohibited in the building.
Hút thuốc bị cấm trong tòa nhà.
Chi tiếtSmoking is prohibited in public places.Hút thuốc bị cấm ở nơi công cộng.
Đồng nghĩaforbiddenbanned
Cụm hay dùngprohibited itemsprohibited areas
Thường liên quan đến luật lệ.
|
— |
|
/əˈdrɛst/
|
động từ |
đề cập
The issue was addressed in the meeting.
Vấn đề đã được đề cập trong cuộc họp.
Chi tiếtThe report addressed the main concerns of the community.Báo cáo đã đề cập đến những mối quan tâm chính của cộng đồng.
Đồng nghĩadiscussmention
Cụm hay dùngaddress a problemaddress an issueaddress concerns
Thường dùng trong văn viết và nói.
|
— |
|
/laɪz/
|
động từ |
nằm
The book lies on the table.
Cuốn sách nằm trên bàn.
Chi tiếtHe lies down to rest after a long day.Anh ấy nằm xuống để nghỉ ngơi sau một ngày dài.
Đồng nghĩareclinerest
Cụm hay dùnglie downlie flatlie still
Không nhầm với 'lies' nghĩa là nói dối.
|
— |
|
/paɪp/
|
danh từ |
ống
The pipe is leaking water.
Ống đang rò rỉ nước.
Chi tiếtThe pipe carries water to the house.Ống dẫn nước đến nhà.
Đồng nghĩatubeconduit
Cụm hay dùngwater pipegas pipepipe system
Thường dùng trong xây dựng.
|
— |
|
/ˈɡɑːrdiən/
|
danh từ |
người bảo vệ
She is the guardian of her younger brother.
Cô ấy là người bảo vệ em trai của mình.
Chi tiếtShe is the legal guardian of her niece.Cô ấy là người giám hộ hợp pháp của cháu gái.
Đồng nghĩaprotectorcustodianwarden
Cụm hay dùnglegal guardianguardian angelappoint a guardian
Họ từguardianship (n)
Người chịu trách nhiệm pháp lý cho trẻ vị thành niên.
|
— |
|
/ˈlektʃər/
|
n |
bài giảng
The lecture was on modern history.
Bài giảng về lịch sử hiện đại.
Chi tiếtI have a lecture at 10 AM.Tôi có một bài giảng lúc 10 giờ sáng.
Đồng nghĩatalkpresentation
Cụm hay dùngattend a lecturegive a lecture
Họ từlecturer (n)
Có thể dùng như động từ: to lecture.
|
— |
|
/ˌsɪmjuˈleɪʃən/
|
danh từ |
mô phỏng
The simulation helped us understand the process.
Mô phỏng đã giúp chúng tôi hiểu quy trình.
Chi tiếtThe simulation helped us understand the process better.Mô phỏng giúp chúng tôi hiểu quy trình tốt hơn.
Đồng nghĩamodelingreplication
Cụm hay dùngcomputer simulationsimulation model
Mô phỏng thường dùng trong nghiên cứu.
|
— |
|
/ˈleɪaʊt/
|
danh từ |
bố cục
The layout of the website is user-friendly.
Bố cục của trang web rất thân thiện với người dùng.
Chi tiếtThe layout of the room is very spacious.Bố cục của căn phòng rất rộng rãi.
Đồng nghĩadesignplan
Cụm hay dùngpage layoutfloor layoutwebsite layout
Bố cục ảnh hưởng đến cách nhìn nhận không gian.
|
— |
|
/ɪl/
|
tính từ |
ốm
He feels ill today.
Hôm nay anh ấy cảm thấy ốm.
Chi tiếtHe felt ill after eating the spoiled food.Anh ấy cảm thấy ốm sau khi ăn thức ăn hỏng.
Đồng nghĩasickunwell
Cụm hay dùngfeel illill healthill effects
Có thể dùng để chỉ bệnh tật.
|
— |
|
/ˌkɒnsənˈtreɪʃən/
|
danh từ |
sự tập trung
She needs concentration to finish her work.
Cô ấy cần sự tập trung để hoàn thành công việc.
Chi tiếtConcentration is key to studying effectively.Sự tập trung là chìa khóa để học hiệu quả.
Đồng nghĩafocusattention
Cụm hay dùngmaintain concentrationlack of concentrationimprove concentration
Họ từconcentrate (v)concentrated (adj)
Cần thiết cho việc học và làm việc.
|
— |
|
/lɛb/
|
danh từ |
cân
The package weighs 5 lbs.
Gói hàng nặng 5 cân.
Chi tiếtHe lost 5 lbs during his diet.Anh ấy đã giảm 5 cân trong chế độ ăn kiêng.
Đồng nghĩapoundweight unit
Cụm hay dùnglose lbsgain lbs
Thường dùng trong thể dục và dinh dưỡng.
|
— |
|
/leɪ/
|
động từ |
đặt
Please lay the book on the shelf.
Xin hãy đặt cuốn sách lên kệ.
Chi tiếtHens lay eggs.Gà mái đẻ trứng.
Đồng nghĩaplaceput
Cụm hay dùnglay downlay off
Họ từlayer (n)laid (past)
Không nhầm với 'lie' (nằm).
|
— |
|
/ɪnˌtɜːrprɪˈteɪʃən/
|
danh từ |
sự giải thích
Her interpretation of the poem was very insightful.
Sự giải thích của cô ấy về bài thơ rất sâu sắc.
Chi tiếtHer interpretation of the poem was unique.Cách giải thích bài thơ của cô ấy rất độc đáo.
Đồng nghĩaexplanationunderstanding
Cụm hay dùngliteral interpretationartistic interpretationpersonal interpretation
Họ từinterpret (v)
Dùng để chỉ cách hiểu một tác phẩm.
|
— |
|
/ˈhɔːrsɪz/
|
danh từ |
những con ngựa
The horses were running freely in the field.
Những con ngựa đang chạy tự do trong cánh đồng.
Chi tiếtThe horses galloped across the field.Những con ngựa đã phi nước đại qua cánh đồng.
Đồng nghĩasteedsmares
Cụm hay dùngrace horseswild horses
Thường dùng trong nông nghiệp và thể thao.
|
— |
|
/lɒl/
|
viết tắt |
cười lớn
I just saw a funny video, lol!
Tôi vừa xem một video hài hước, cười lớn!
Chi tiếtShe texted me 'lol' after my joke.Cô ấy nhắn cho tôi 'lol' sau câu đùa của tôi.
Đồng nghĩalaughingamused
Cụm hay dùnglol momentlol text
'Lol' thường dùng trong nhắn tin.
|
— |
|
/dɛk/
|
danh từ |
boong tàu
We sat on the deck and enjoyed the sunset.
Chúng tôi ngồi trên boong tàu và thưởng thức hoàng hôn.
Chi tiếtWe sunbathed on the deck of the cruise ship.Chúng tôi tắm nắng trên boong tàu du lịch.
Đồng nghĩaplatformfloor
Cụm hay dùngdeck chairupper deckmain deck
Boong tàu là nơi thư giãn và ngắm cảnh.
|
— |
|
/doʊˈneɪt/
|
động từ |
tặng, quyên góp
I decided to donate some clothes to charity.
Tôi quyết định quyên góp một số quần áo cho từ thiện.
Chi tiếtMany people donate money to charity every year.Nhiều người quyên góp tiền cho tổ chức từ thiện mỗi năm.
Đồng nghĩacontributegive
Cụm hay dùngdonate moneydonate timedonate goods
Thường liên quan đến hoạt động từ thiện.
|
— |
|
/tɔːt/
|
động từ |
dạy
She taught me how to play the guitar.
Cô ấy đã dạy tôi cách chơi guitar.
Chi tiếtShe taught him how to play the piano.Cô ấy đã dạy anh ấy cách chơi piano.
Đồng nghĩainstructeducate
Cụm hay dùngtaught lessonstaught skillstaught subjects
Họ từteach (v)teacher (n)
Dùng để chỉ hành động truyền đạt kiến thức.
|
— |
|
/ˈbæŋkrʌptsi/
|
danh từ |
phá sản
The company filed for bankruptcy last year.
Công ty đã nộp đơn phá sản năm ngoái.
Chi tiếtThe company filed for bankruptcy last year.Công ty đã nộp đơn phá sản năm ngoái.
Đồng nghĩainsolvencyliquidation
Cụm hay dùngbankruptcy courtfile for bankruptcybankruptcy protection
Thường liên quan đến tài chính.
|
— |
|
/ˌɒptɪmaɪˈzeɪʃən/
|
danh từ |
tối ưu hóa
Optimization of the website improved its performance.
Tối ưu hóa trang web đã cải thiện hiệu suất của nó.
Chi tiếtOptimization improves performance in systems.Tối ưu hóa cải thiện hiệu suất trong hệ thống.
Đồng nghĩaenhancementrefinement
Cụm hay dùngprocess optimizationperformance optimizationoptimization techniques
Thường dùng trong công nghệ.
|
— |
|
/əˈlaɪv/
|
tính từ |
còn sống
The plant is still alive after the winter.
Cây vẫn còn sống sau mùa đông.
Chi tiếtThe city is alive at night.Thành phố sống động về đêm.
Đồng nghĩalivingactive
Cụm hay dùngalive and wellcome alive
Họ từlife (n)live (v)
Không đứng trước danh từ; dùng sau động từ 'be'.
|
— |
|
/ˈtempl/
|
n |
đền
The temple is a place of worship.
Đền là nơi thờ phượng.
Chi tiếtThe ancient temple was filled with beautiful carvings.Ngôi đền cổ được trang trí bằng những bức chạm đẹp.
Đồng nghĩashrinesanctuary
Cụm hay dùngBuddhist templetemple complexsacred temple
Thường dùng để chỉ nơi thờ cúng.
|
— |
|
/ˈsʌbstənsɪz/
|
danh từ |
các chất
The lab tests various substances for safety.
Phòng thí nghiệm kiểm tra nhiều chất khác nhau để đảm bảo an toàn.
Chi tiếtThe lab tested various substances for safety.Phòng thí nghiệm đã kiểm tra nhiều chất khác nhau để đảm bảo an toàn.
Đồng nghĩamaterialscompounds
Cụm hay dùngchemical substancessubstances found
Các chất có thể hữu ích hoặc độc hại.
|
— |
|
/pruːv/
|
động từ |
chứng minh
You need to prove your identity to enter.
Bạn cần chứng minh danh tính để vào.
Chi tiếtShe tried to prove her point with examples.Cô ấy cố gắng chứng minh quan điểm của mình bằng ví dụ.
Đồng nghĩademonstrateestablish
Cụm hay dùngprove wrongprove rightprove a theory
Chứng minh là một phần quan trọng trong lập luận.
|
— |
|
/dɪsˈkʌvərd/
|
động từ |
khám phá
They discovered a new species of bird.
Họ đã khám phá ra một loài chim mới.
Chi tiếtThey discovered a new planet.Họ đã khám phá ra một hành tinh mới.
Đồng nghĩauncoveredfound
Cụm hay dùngdiscovered evidencediscovered a cure
Dùng khi nói về khám phá mới.
|
— |
|
/dʒəˈnɛtɪk/
|
tính từ |
di truyền
Genetic research is important for medicine.
Nghiên cứu di truyền rất quan trọng cho y học.
Chi tiếtGenetic research is important for medicine.Nghiên cứu di truyền rất quan trọng cho y học.
Đồng nghĩahereditaryDNA-related
Cụm hay dùnggenetic disordergenetic engineeringgenetic testing
Thường dùng trong khoa học.
|
— |
|
/rɪˈstrɪkʃənz/
|
danh từ |
hạn chế
There are restrictions on how much you can carry.
Có những hạn chế về số lượng bạn có thể mang theo.
Chi tiếtThere are restrictions on how much you can withdraw.Có những hạn chế về số tiền bạn có thể rút.
Đồng nghĩalimitationsconstraints
Cụm hay dùngimpose restrictionslift restrictions
Thường liên quan đến luật pháp và quy định.
|
— |
|
/pɑːrˈtɪsɪpeɪtɪŋ/
|
động từ |
tham gia
She is participating in the competition.
Cô ấy đang tham gia cuộc thi.
Chi tiếtShe is participating in the competition.Cô ấy đang tham gia cuộc thi.
Đồng nghĩajoiningengaging
Cụm hay dùngactively participatingparticipating memberparticipating in events
Thể hiện sự tham gia tích cực.
|
— |
|
/ˈprɒmɪs/
|
danh từ |
lời hứa
I made a promise to help him.
Tôi đã hứa sẽ giúp anh ấy.
Chi tiếtKeep your promise.Giữ lời hứa của bạn.
Đồng nghĩapledgevow
Cụm hay dùngmake a promisebreak a promise
Họ từpromising (adj)
Vừa là danh từ vừa là động từ.
|
— |
|
/θɪn/
|
tính từ |
mỏng
She wore a thin jacket in the spring.
Cô ấy mặc một chiếc áo khoác mỏng vào mùa xuân.
Chi tiếtShe cut a thin slice of bread.Cô ấy cắt một lát bánh mì mỏng.
Đồng nghĩaslimnarrow
Cụm hay dùngthin slicethin layerthin out
Họ từthinner (adj)thinness (n)thinly (adv)
Dùng cho vật mỏng hoặc người gầy.
|
— |
|
/ˌeksɪˈbɪʃn/
|
n |
cuộc triển lãm
The art exhibition opened yesterday.
Cuộc triển lãm nghệ thuật khai mạc hôm qua.
Chi tiếtThe art exhibition attracted many visitors.Cuộc triển lãm nghệ thuật thu hút nhiều khách tham quan.
Đồng nghĩashowdisplay
Cụm hay dùngart exhibitiontrade exhibitionexhibition hall
Triển lãm thường diễn ra tại các địa điểm công cộng.
|
— |
|
/rɪdʒ/
|
danh từ |
sườn núi
We hiked along the ridge for hours.
Chúng tôi đã đi bộ dọc theo sườn núi trong nhiều giờ.
Chi tiếtThe ridge offers a great view.Sườn núi mang lại tầm nhìn tuyệt đẹp.
Đồng nghĩahillcrest
Cụm hay dùngmountain ridgeridge line
Thường dùng trong địa lý.
|
— |
|
/ˈkæbɪnɪt/
|
danh từ |
tủ
The cabinet is full of dishes.
Tủ đầy ắp bát đĩa.
Chi tiếtStore the dishes in the cabinet.Cất bát đĩa vào tủ.
Đồng nghĩacupboardwardrobe
Cụm hay dùngkitchen cabinetfile cabinetcabinet door
Tủ có ngăn, thường trong bếp hoặc văn phòng
|
— |
|
/ˈmoʊdɛm/
|
danh từ |
bộ modem
I need to buy a new modem for my internet.
Tôi cần mua một bộ modem mới cho internet của mình.
Chi tiếtThe modem allows us to access the internet.Bộ modem cho phép chúng ta truy cập internet.
Đồng nghĩaroutergateway
Cụm hay dùnginstall a modemmodem connectionwireless modem
Cần thiết cho việc kết nối internet.
|
— |
|
/ɛm pi eɪtʃ/
|
viết tắt |
dặm mỗi giờ
The speed limit is 60 mph.
Giới hạn tốc độ là 60 dặm mỗi giờ.
Chi tiếtThe car was traveling at 60 mph.Chiếc xe đang di chuyển với tốc độ 60 dặm mỗi giờ.
Đồng nghĩaspeedvelocity
Cụm hay dùngdrive at mphmph speed limit
Thường dùng trong giao thông.
|
— |
|
/ˈbrɪŋɪŋ/
|
động từ |
mang đến
She is bringing snacks to the party.
Cô ấy đang mang đồ ăn nhẹ đến bữa tiệc.
Chi tiếtHe is bringing snacks to the party.Anh ấy đang mang đồ ăn nhẹ đến bữa tiệc.
Đồng nghĩadeliveringcarrying
Cụm hay dùngbringing giftsbringing joybringing change
Thường dùng trong ngữ cảnh hàng ngày.
|
— |
|
/sɪk/
|
tính từ |
ốm, bệnh
I feel sick after eating too much.
Tôi cảm thấy ốm sau khi ăn quá nhiều.
Chi tiếtShe felt sick after eating too much.Cô ấy cảm thấy ốm sau khi ăn quá nhiều.
Đồng nghĩaillunwell
Cụm hay dùngfeel sicksick leavesick day
Dùng để chỉ tình trạng sức khỏe không tốt.
|
— |
|
/doʊs/
|
danh từ |
liều thuốc
Take one dose of the medicine every six hours.
Uống một liều thuốc mỗi sáu giờ.
Chi tiếtThe doctor advised her to take a dose of the medication daily.Bác sĩ khuyên cô ấy nên uống một liều thuốc hàng ngày.
Đồng nghĩaamountquantity
Cụm hay dùnghigh doselow dosesingle dose
Thường dùng trong y tế và sức khỏe.
|
— |
|
/ɪˈvæljueɪt/
|
động từ |
đánh giá
We need to evaluate the results of the experiment.
Chúng ta cần đánh giá kết quả của thí nghiệm.
Chi tiếtTeachers evaluate students' progress regularly.Giáo viên đánh giá tiến bộ của học sinh thường xuyên.
Đồng nghĩaassessappraise
Cụm hay dùngevaluate performanceevaluate results
Đánh giá giúp cải thiện chất lượng.
|
— |
|
/ˈtrɒpɪkəl/
|
tính từ |
nhiệt đới
We went to a tropical island for our vacation.
Chúng tôi đã đến một hòn đảo nhiệt đới cho kỳ nghỉ.
Chi tiếtTropical fruits are often very sweet.Trái cây nhiệt đới thường rất ngọt.
Đồng nghĩawarmhumid
Cụm hay dùngtropical climatetropical rainforest
Liên quan đến vùng khí hậu ấm áp.
|
— |
|
/kəˈlɛkt/
|
động từ |
thu thập
I like to collect stamps from different countries.
Tôi thích thu thập tem từ các quốc gia khác nhau.
Chi tiếtPlease collect the papers from the table.Làm ơn thu dọn giấy tờ trên bàn.
Đồng nghĩagatheraccumulate
Cụm hay dùngcollect datacollect money
Họ từcollection (n)collector (n)
Có thể dùng với 'up' để nhấn mạnh.
|
— |
|
/bɛt/
|
động từ |
đặt cược
I bet you can't finish that book in one day.
Tôi cá là bạn không thể đọc xong cuốn sách đó trong một ngày.
Chi tiếtI bet you can't do it.Tôi cá là bạn không làm được.
Đồng nghĩawagergamble
Cụm hay dùngplace a betwin a bet
Họ từbetting (n)better (n)
Đặt cược tiền hoặc vật gì đó vào kết quả.
|
— |
|
/ˌkɒmpəˈzɪʃən/
|
danh từ |
sự sáng tác
My composition on climate change received a good grade.
Bài sáng tác của tôi về biến đổi khí hậu nhận được điểm cao.
Chi tiếtHer composition was beautiful and moving.Tác phẩm của cô ấy rất đẹp và cảm động.
Đồng nghĩacreationwork
Cụm hay dùngmusical compositioncomposition classcomposition skills
Thường dùng trong nghệ thuật.
|
— |
|
/tɔɪˈoʊtə/
|
danh từ |
hãng xe
Toyota is one of the largest car manufacturers in the world.
Toyota là một trong những nhà sản xuất ô tô lớn nhất thế giới.
Chi tiếtToyota produces reliable and efficient cars.Toyota sản xuất những chiếc xe đáng tin cậy và hiệu quả.
Đồng nghĩacar brandautomaker
Cụm hay dùngToyota vehicleToyota model
Thương hiệu xe hơi nổi tiếng toàn cầu.
|
— |
|
/striːts/
|
danh từ |
đường phố
The streets were crowded with people during the festival.
Các đường phố đông đúc người trong suốt lễ hội.
Chi tiếtThe streets were crowded with people.Các con đường đông đúc người.
Đồng nghĩaroadsavenues
Cụm hay dùngbusy streetsnarrow streetscity streets
Thường dùng để chỉ địa điểm.
|
— |
|
/ˈneɪʃənˌwaɪd/
|
trạng từ |
trên toàn quốc
The campaign was successful nationwide.
Chiến dịch đã thành công trên toàn quốc.
Chi tiếtThe product launched nationwide.Sản phẩm ra mắt trên toàn quốc.
Đồng nghĩacountrywidenational
Cụm hay dùngnationwide campaignnationwide strike
Họ từnation (n)national (adj)
Dùng như trạng từ, đứng cuối câu.
|
— |
|
/ˈdɛfɪnətli/
|
trạng từ |
chắc chắn
I will definitely attend the meeting tomorrow.
Tôi chắc chắn sẽ tham dự cuộc họp ngày mai.
Chi tiếtI will definitely attend the meeting tomorrow.Tôi chắc chắn sẽ tham dự cuộc họp ngày mai.
Đồng nghĩacertainlysurely
Cụm hay dùngdefinitely agreedefinitely not
Chắc chắn giúp nhấn mạnh ý kiến.
|
— |
|
/ʃeɪvd/
|
động từ |
cạo
He shaved his beard for the summer.
Anh ấy đã cạo râu cho mùa hè.
Chi tiếtHe shaved his beard before the interview.Anh ấy đã cạo râu trước buổi phỏng vấn.
Đồng nghĩatrimcut
Cụm hay dùngshaved headshaved legsshaved ice
Cạo có thể là một phần của thói quen chăm sóc cá nhân.
|
— |
|
/ˈtɜrnɪŋ/
|
động từ |
quay
She is turning the page of the book.
Cô ấy đang lật trang sách.
Chi tiếtTake the next turning left.Rẽ trái ở chỗ rẽ tiếp theo.
Đồng nghĩaturnbend
Cụm hay dùngtake a turningsharp turning
Họ từturn (v)
Chỗ rẽ trên đường
|
— |
|
/ˈbʌfər/
|
danh từ |
bộ đệm
The buffer helps to protect the computer from damage.
Bộ đệm giúp bảo vệ máy tính khỏi hư hại.
Chi tiếtThe buffer prevents data loss during transmission.Bộ đệm ngăn ngừa mất dữ liệu trong quá trình truyền tải.
Đồng nghĩasafeguardprotect
Cụm hay dùngbuffer zonebuffer memorybuffer storage
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/ɪɡˈzɪstəns/
|
danh từ |
sự tồn tại
The existence of aliens is still a mystery.
Sự tồn tại của người ngoài hành tinh vẫn là một bí ẩn.
Chi tiếtHis existence is a mystery to many.Sự tồn tại của anh ấy là một bí ẩn với nhiều người.
Đồng nghĩabeinglife
Cụm hay dùngexistence of lifehuman existencequestion existence
Liên quan đến sự sống và hiện hữu.
|
— |
|
/ˈkɒmənˌtɛri/
|
danh từ |
bình luận
The commentary on the game was very entertaining.
Bình luận về trận đấu rất thú vị.
Chi tiếtThe commentary provided insight into the event.Bình luận đã cung cấp cái nhìn sâu sắc về sự kiện.
Đồng nghĩaanalysisdiscussion
Cụm hay dùngsports commentarycommentary trackpolitical commentary
Thường dùng trong truyền thông.
|
— |
|
/ˈlɪməziːnz/
|
danh từ |
xe limousine
Limousines are often used for weddings.
Xe limousine thường được sử dụng cho đám cưới.
Chi tiếtThey arrived at the wedding in a beautiful limousine.Họ đến đám cưới bằng một chiếc limousine đẹp.
Đồng nghĩaluxury carchauffeur-driven car
Cụm hay dùngstretch limousinelimousine serviceluxury limousine
Thường dùng trong các sự kiện đặc biệt.
|
— |
Đang tải...