Kho từ › Collocations · poverty › address poverty

address poverty

B2 phr. 📁 Collocations · poverty IELTS
để giải quyết hoặc xử lý nghèo đói
UK /əˈdrɛs ˈpɑvərti/ · US /əˈdrɛs ˈpɑvərti/
to deal with or tackle poverty
We must address poverty in our community.
→ Chúng ta phải giải quyết nghèo đói ở cộng đồng của mình.
Policies should focus on how to address poverty effectively.→ Các chính sách nên tập trung vào cách giải quyết nghèo đói một cách hiệu quả.
Đồng nghĩa
tackle povertyconfront poverty
Collocations
address poverty issuesaddress poverty through policyaddress poverty with programs
🎯 IELTS: Sử dụng khi thảo luận về giải pháp cho vấn đề nghèo đói.
Thường được sử dụng trong bối cảnh chính sách xã hội.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...