Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ethernet

/ˈiː.θər.net/ B1

Nghĩa

mạng ethernet danh từ

Định nghĩa · A system for connecting computers in a network.

“We need to connect to the ethernet for internet access.”Chúng ta cần kết nối với mạng ethernet để truy cập internet.

“The office uses Ethernet for internet access.”Văn phòng sử dụng mạng Ethernet để truy cập internet.

Đồng nghĩa networkconnection

Mẹo IELTS · Nói về công nghệ mạng trong IELTS rất thú vị.

Ghi chú · Mạng Ethernet rất phổ biến trong văn phòng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...