Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

connection

/kə'nekʃn/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1421

Nghĩa thường dùng

kết nối danh từ

“I have a good connection.”Tôi có một kết nối tốt.

Biến thể từ connections số nhiều
Đồng nghĩa linktiebond
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

connection

/kə'nekʃn/

danh từ

  • sự liên quan, sự liên lạc, mối quan hệ; sự chấp nối
    • to have a connection with: có quan hệ với
  • sự mạch lạc
    • there is no connection in his speech: bài nói của anh ta chẳng có mạch lạc gì cả
  • sự giao thiệp, sự kết giao
    • to form a connection with someone: giao thiệp với ai
    • to break off a connection: tuyệt đường giao thiệp, tuyệt giao
  • bà con, họ hàng, thân thuộc
    • he is a connection of mine: anh ta là người bà con của tôi
  • (tôn giáo) phái, giáo phái
  • (thương nghiệp) khách hàng
    • shop has a good (wide) connection: cửa hàng đông khách
  • tàu xe chạy nối tiếp (tiếp vận với những tàu xe khác)
    • to miss the connection: nhỡ mất chuyến xe chạy nối tiếp
  • vật (để) nối; chỗ nối (hai ống nối với nhau)

thành ngữ

  1. in that connection
    • về điều đó, liên quan đến điều đó
  2. in connection with
    • có quan hệ với, có liên quan với, có dính líu tới
    • chạy nối tiếp với (tàu xe)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a relation between things or events (as in the case of one causing the other or sharing features with it) n. the state of being connected n. an instrumentality that connects n. (usually plural) a person who is influential and to whom you are connected in some way (as by family or friendship)

Gợi ý (17)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...