Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

drive policy

/draɪv ˈpɒlɪsi/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy chính sách phr.

Định nghĩa · to influence or guide the development of rules

“Research findings can drive policy changes.”Kết quả nghiên cứu có thể thúc đẩy sự thay đổi chính sách.

“Public opinion can drive policy decisions.”Ý kiến công chúng có thể thúc đẩy các quyết định chính sách.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện ảnh hưởng trong lĩnh vực chính trị.

Ghi chú · Thường liên quan đến chính sách công.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...