Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

navigate

/ˈnævɪɡeɪt/ B1

Nghĩa

điều hướng động từ

Định nghĩa · To find your way or direct a course.

“It's important to navigate carefully when driving.”Điều quan trọng là phải điều hướng cẩn thận khi lái xe.

“We need to navigate through the city to reach the museum.”Chúng ta cần định hướng qua thành phố để đến bảo tàng.

Đồng nghĩa steerguide

Mẹo IELTS · Dùng 'navigate' khi nói về du lịch.

Ghi chú · Định hướng giúp tìm đường dễ hơn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...