Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

guide

/gaid/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1779

Nghĩa thường dùng

hướng dẫn danh từ

“He is a tour guide.”Anh ấy là một hướng dẫn viên du lịch.

Đồng nghĩa escortleader
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

guide

//

* danh từ
  • người chỉ dẫn; người chỉ đường, người hướng dẫn (cho khách du lịch)
  • bài học, điều chỉ dẫn, điều tốt, điều hay (cần noi theo)
  • sách chỉ dẫn, sách chỉ nam
  • cọc hướng dẫn; biển chỉ đường
  • thiết bị dẫn đường, thanh dẫn
  • quân thám báo
  • tàu hướng dẫn (cho cả đội tàu)* ngoại động từ
  • dẫn đường, chỉ đường, dắt, dẫn, hướng dẫn; chỉ đạo
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who shows the way by leading or advising n. a structure or marking that serves to direct the motion or positioning of something v. be a guiding or motivating force or drive v. use as a guide

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...