Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

epa

/ˈiːpɪeɪ/ B1

Nghĩa

cơ quan bảo vệ môi trường danh từ

Định nghĩa · An agency that protects the environment.

“The EPA regulates pollution in the United States.”EPA quản lý ô nhiễm ở Hoa Kỳ.

“The EPA regulates pollution in the country.”Cơ quan EPA kiểm soát ô nhiễm trong nước.

Mẹo IELTS · Thảo luận về vai trò của EPA trong bảo vệ môi trường.

Ghi chú · Liên quan đến bảo vệ môi trường.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...