Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

epa

/ˈiːpɪeɪ/

Nghĩa thường dùng

cơ quan bảo vệ môi trường danh từ

“The EPA regulates pollution in the United States.”EPA quản lý ô nhiễm ở Hoa Kỳ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • cơ quan bảo vệ môi trường

ví dụ

The EPA regulates pollution in the United States. — EPA quản lý ô nhiễm ở Hoa Kỳ.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...