Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

obvious

/ˈɑːbvɪəs/ B1

Nghĩa

rõ ràng tính từ

Định nghĩa · Something that is easy to see or understand.

“It is obvious that he is happy.”Rõ ràng là anh ấy đang hạnh phúc.

“It was obvious that she was upset.”Rõ ràng là cô ấy đang buồn.

Đồng nghĩa clearevident
Trái nghĩa unclearambiguous

Mẹo IELTS · Sử dụng để làm rõ ý trong IELTS Writing.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh điều gì đó dễ hiểu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...