obvious
/ˈɑːbvɪəs/ B1
Nghĩa
rõ ràng
tính từ
Định nghĩa · Something that is easy to see or understand.
“It is obvious that he is happy.”Rõ ràng là anh ấy đang hạnh phúc.
“It was obvious that she was upset.”Rõ ràng là cô ấy đang buồn.
Cụm hay dùng
obvious choiceobvious answerobvious fact
Mẹo IELTS · Sử dụng để làm rõ ý trong IELTS Writing.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh điều gì đó dễ hiểu.