Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

manage information

/ˈmænɪdʒ ˌɪnfərˈmeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

quản lý thông tin phr.

Định nghĩa · to organize and control data effectively

“It's essential to manage information properly in journalism.”Việc quản lý thông tin đúng cách trong báo chí là rất cần thiết.

“Companies must manage information to protect their data.”Các công ty phải quản lý thông tin để bảo vệ dữ liệu của họ.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về công nghệ thông tin.

Ghi chú · Quản lý thông tin là kỹ năng quan trọng trong truyền thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...