clarify information
Nghĩa
Định nghĩa · to make details clear and understandable
“We need to clarify information for our audience.”Chúng ta cần làm rõ thông tin cho khán giả của mình.
“The report aims to clarify information about the project.”Báo cáo nhằm mục đích làm rõ thông tin về dự án.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự chính xác trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ việc làm rõ thông tin.