Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

clarify information

/ˈklærɪfaɪ ɪnˈfɔrˈmeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

làm cho thông tin rõ ràng và dễ hiểu phr.

Định nghĩa · to make details clear and understandable

“We need to clarify information for our audience.”Chúng ta cần làm rõ thông tin cho khán giả của mình.

“The report aims to clarify information about the project.”Báo cáo nhằm mục đích làm rõ thông tin về dự án.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự chính xác trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc làm rõ thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...