Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

folk

/foʊk/ B1

Nghĩa

người dân, dân gian danh từ

Định nghĩa · Relating to the traditional culture of a group of people.

“Folk music often tells stories about life.”Nhạc dân gian thường kể những câu chuyện về cuộc sống.

“Folk music tells stories of everyday life.”Nhạc dân gian kể về những câu chuyện đời thường.

Đồng nghĩa peoplecommunity

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả văn hóa trong IELTS.

Ghi chú · Người dân thường có văn hóa và phong tục riêng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...